Toyota Yaris

Toyota Yaris 2015

toyota-yaris

 Là sự hòa quyện giữa phong cách thiết kế tao nhã của Châu Âu và những điểm nhấn táo bạo cho cá tính trẻ, Yaris mới mang đến những trải nghiệm thật khác biệt. Hãy cùng Yaris lướt nhanh đầy kiêu hãnh và tận hưởng một cuộc sống năng động.

Bảng Giá Tham Khảo
( Giá VNĐ )
Yaris E, số tự động 658,000,000
Yaris G, số tự động, DVD, chìa khóa thông minh 710,000,000

BẢNG TẠM TÍNH CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE RA HẾT BIỂN SỐ TẠI TPHCM

STT CÁC KHOẢN LỆ PHÍ THÀNH TIỀN
1 Giá xe Yaris E (đã bao gồm VAT) 658.000.000
2 Thuế trước bạ  10% 65.800.000
3 Lệ phí đăng ký ở TPHCM 11.000.000
4 Lệ phí đăng kiểm 340.000
5 Bảo hiểm trách nhiện dân sự 483.400
6 Bảo hiểm vật chất thân xe 9.541.000
7 Phí lưu hành đường bộ  1.560.000
  Tổng cộng chi phí đăng ký 746.724.400 VND

 

STT CÁC KHOẢN LỆ PHÍ THÀNH TIỀN
1 Giá xe Yaris G (đã bao gồm VAT) 710.000.000
2 Thuế trước bạ  10% 71.000.000
3 Lệ phí đăng ký ở TPHCM 11.000.000
4 Lệ phí đăng kiểm 340.000
5 Bảo hiểm trách nhiện dân sự 483.400
6 Bảo hiểm vật chất thân xe 10.295.000
7 Phí lưu hành đường bộ  1.560.000
  Tổng cộng chi phí đăng ký 804.678.400 VND

 

 

Thiết kế phần đầu xe Nổi bật trong từng đường nét, Yaris thu hút mọi ánh nhìn với lưới tản nhiệt hình thang cân đối. Hơn nữa, sự kết hợp hài hoà cụm đèn trước sắc nét và thiết kế hốc hút gió theo nguyên lý khí động học giúp chủ sở hữu tự tin khẳng định cá tính của mình.
Gương chiếu hậu Phiên bản G với gương chiếu hậu gập điện, cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo sẽ tăng tính thuận tiện và an toàn khi điều khiển xe.
Mâm xe Cả hai phiên bản G & E đều được trang bị mâm đúc 8 chấu đơn với thiết kế góc cạnh mang đậm phong cách thể thao tạo nét lôi cuốn ngay cả khi đang di chuyển.
Cụm đèn trước Cụm đèn trước sắc sảo và thon gọn vuốt dài sang hai bên đầu xe cùng đèn sương mù tinh tế nổi bật nét lịch lãm và hiện đại trong thiết kế tổng thể. Phiên bản G với đèn trước dạng đèn chiếu đảm bảo hiệu quả chiếu sáng tối ưu, mang lại sự an tâm cho người lái.
Cụm đèn sau Cụm đèn hậu với thiết kế hình chữ L phá cách ôm trọn phần đuôi xe toát lên phong cách năng động và hiện đại của chủ sở hữu.
Cản sauĐặc điểm nổi bật của dòng xe hatchback được thể hiện rõ nét ở phần đuôi xe. Hài hòa trong tổng thể đồng nhất, đuôi xe tạo ấn tượng mạnh mẽ với thiết kế góc cạnh cùng những đường gân dập nổi. Cụm đèn sau cá tính cùng nẹp trang trí biển số mạ crôm là điểm nhấn hoàn hảo trong ngôn ngữ thiết kế hiện đại.
Đèn sương mù phía sau được bố trí ở vị trí thấp, giúp tăng khả năng quan sát cho các xe phía sau trong điều kiện thời tiết xấu
Bảng đồng hồ Thiết kế 3D với tông màu cam chủ đạo và đường viền mạ crôm làm nổi bật vẻ hiện đại cho nội thất xe. Màn hình hiển thị đa thông tin (phiên bản G) được tích hợp trong bảng đồng hồ giúp người lái dễ dàng quan sát các chỉ số khi vận hành.
Tay lái Với mong muốn giúp người lái dễ dàng điều khiển, YARIS được thiết kế với tay lái 3 chấu vừa vặn theo vị trí đặt tay. Phiên bản G với tay lái được bọc da, mạ bạc tăng vẻ sang trọng và tinh tế của không gian nội thất. Việc tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tối ưu hoá sự tiện lợi khi điều khiển xe.
Hệ thống âm thanh và điều hòa nhiệt độ Đơn giản nhưng tinh tế, bảng điều khiển trung tâm được xem là điểm nhấn của không gian nội thất. Các cụm điều khiển hệ thống âm thanh, điều hòa được bố trí rất thân thiện với người sử dụng. Với YARIS, mọi thao tác đều dễ dàng trong tầm với. Hệ thống điều hòa tự động (phiên bản G) và tay (phiên bản E) và được trang bị bộ lọc gió giúp cho không khí trong xe luôn sạch mát.
 
Ghế nỉ cao cấp Kích thước ghế lớn mang lại sự thoải mái tối đa cho hành khách. Sự tỉ mỉ thể hiện trong từng đường chỉ nổi trên bề mặt kết hợp cùng tông màu đối lập tương phản, khắc hoạ phong cách thể thao khác biệt và cá tính.
Cửa sổ điều chỉnh điện Cửa sổ điều chỉnh điện 1 chạm lên (ghế lái) tạo sự thoải mái và tiện lợi cho bạn trên mọi hành trình. Ốp cửa xe được thiết kế cách điệu với cấu trúc nhấp nhô và những đường chỉ tinh tế tôn thêm nét sang trọng và rộng rãi cho không gian nội thất.
Ngăn để vật dụng Các ngăn đựng vật dụng được bố trí hợp lý và tiện dụng giúp khách hàng dễ dàng cất giữ và thao tác trong tầm với.
Động cơ Động cơ 1NZ-FE trang bị hệ thống van biến thiên thông minh VVT-i và hộp số tự động 4 cấp cho phép tăng tốc êm ái và mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu tối đa và như giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Tay nắm cần số bọc da Tay nắm cần số bọc da viền chỉ đỏ thể hiện phong cách thể thao qua từng chi tiết trong thiết kế của YARIS RS.
Khởi động bằng nút bấmGiúp người dễ dàng sử dụng và tăng tính năng sang trọng của chủ sở hữu.
Cấu trúc giảm chấn thương đầu Với cấu trúc giảm chấn thương đầu giúp hấp thụ xung lực khi không may xảy ra va chạm, YARIS RS giảm chấn thương tối đa cho hành khách trong mọi tình huống.
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao sử dụng công nghệ LED cho thời gian phát sáng nhanh giúp cảnh báo các phương tiện lưu thông phía sau tốt hơn.
Hệ thống túi khí an toàn Hệ thống túi khí an toàn bảo vệ hiệu quả cho người lái và hành khách phía trước trong trường hợp xảy ra va chạm.
YARIS

1.3 G

1.3 E

KÍCH THƯỚC- TRỌNG LƯỢNG / DIMENSION – WEIGHT
Kích thước tổng thể/ Overall Dimenson D x R x C mm

4115 x 1700 x 1475

Kích thước nội thất/Interior Dimension D x R x C mm

1900x1425x1205

Chiều dài cơ sở/wheelbase    

2550

Chiều rộng cơ sở/Tread Trước/ Sau/ Front/ Rear mm

1470/1460

Khoảng sáng gầm xe/ Min.running grounf clrarance   mm

149

Bán kính quay vòng tối thiểu/min.turning radius   m

5.1

Trọng lượng không tải/ Curb Weight   Kg

1050-1065

1040 – 1055

Trọng lượng toàn tải/ Gross Vehice Weight   kg

1500

Dung tích bình nhiên liệu/ Fuel Tank Capacity   lít

42

ĐỘNG CƠ- VẬN HÀNH / ENGINE- PERFORMANCE
Mã động cơ/engine code    

2NZ- FE

Loại / type    

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i/ In- line 4- cylinder, 16 Valve DOHC, VVT-i

Dung tích công tác/ displacemant   cc

1299

Công suất tối đa / max ouput   KW ( HP)/ rpm

63 (84) / 6000

Moment xoắn tối đa / max Torque   Nm(kg-m)/ rpm

121 (12.3) / 4400

Hệ số cản không khí / coeffient of drag    

0.3

 

Vận tốc tối đa/ Max Speed   Km/h

160

Tiêu chuẩn khí xả / Emission certification    

EURO 4

Hộp số/ transmission    

Tự động 4 cấp/ 4 speed AT

Hệ thống treo/ suspensions Trước /Front  

Độc lập MacPherson/ independent macpherson

Sau / Rear  

Phụ thuộc dầm xoắn /torsion beam

Lốp xe / tyre    

185 /60/ R15

Mâm xe/ Wheel    

Mâm đúc/ Alloy

NGOẠI THẤT / EXTERIOR
Cụm đèn trước/ Headlamp    

Halogen, dạng đèn chiếu/ Halogen projector

Halogen, phản xa đa chiều/ Halogen, multi-refector

Cụm đèn sương mù trước / Front log Lamp    

Có/ With

Đèn sương mù phía sau / rear log lamp    

Có / With

Đèn báo phanh trên cao/ high- mount stop lamp    

Có ( led ) /With led

Gương chiếu hậu bên ngoài/ outer mirror Gập điện / Power Fold  

Có/ with

Không /Without

Chỉnh điện /Power Adjust  

Có / with

 

Tich hợp báo rẽ/ turn signal  

Có / with

Không /Without

Màu sắc / color  

Cùng màu thân xe / body color

Gạt mưa / Front Wiper Trước / Front  

Gián đoạn điều chỉnh thời gian/ intermittent. Time adjustment

Sau / Rear  

Liên tục / without intermittent

Ăng ten /Anternna    

Dạng cột / pole

NỘI THẤT / INTERIOR
Tay lái / Steering wheel Kiểu / type  

3 chấu bọc da, mạ bạc/ 3 –spoke , leather, silver ornamentation

3 chấu, urethane, mạ bạc/ 3 –spoke , urethane, silver ornamentation

Nút bấm tích hợp / steering swiich  

Điều chỉnh âm thanh/ audio system

Không / Without

Điều chỉnh / Adjust  

Chỉnh tay hai hướng ( lên , xuống ) / manal, tilt

Trợ lực / Power steering  

Điện / electric

Gương chiếu hậu bên trong / inse rear- view mirror    

Chỉnh tay/ manual

TIỆN ÍCH / UTILITIES & COMFORT
Chất liệu ghế / seat Material    

Nỉ cao cấp/ Fabric High

Nỉ / Fabric

Hang ghế trước / Front Seat Ghế người lái / Driver’s seat  

Chỉnh tay 6 hướng / 6 away manual

  Ghế hành khách/ passenger’s seat  

Chỉnh tay 4 hướng/ 4 away manual

Hang ghế sau/ rear seat    

Gập lưng ghế 60: 40 / 60 : 40 folding

Gập cả băng ghế/ united folding

Hệ thống khởi động thong minh và khởi động bằng nút bấm/ smart entry & push button start system    

Có / with

Không/ without

Hệ thống điều hòa / Air Conditioner    

Tự động / automatic

Chỉnh tay/ manual

Hệ thống âm thanh/ audio system    

DVD 1 đĩa, 6 loa , AM/FM, MP3 /WMA/ AAC, USB/ BLUETOOTH

CD 1 đĩa, 4 loa , AM/FM, MP3 /WMA/ AAC, USB/ BLUETOOTH

Hệ thống chống trộm / anti- theft alarm    

Chống khởi động động cơ/ immobilizer

Cảnh báo / alarm

Cửa sổ chỉnh điện/ power window    

Có ( 1 chạm chóng kẹt người lái) / with

 
Màn hình đa thông tin / MID    

Có / with

Không/ without

AN TOÀN / SAFETY

Hệ thống phanh/ brake Trước /front  

Đĩa thong gió 15 inch/ Ventilated Disc 15 inches

Sau / rear  

Đĩa đặc/ disc

Hệ thống chống bó cứng phanh / ABS    

Có / with

Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử / EBD    

Có / with

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / BA    

Có / with

Túi khí / airbag    

Người lái và hành khách phía trước/ Driver and Front Passenger

Khung xe GOA / GOA body frame    

Có / with

 

Bảng Tạm Tính Chi Phí và Lãi Suất Vay Trong 5 Năm Khi Mua Xe Vios

Loại xe:  Toyota Yaris E    Đưa trước: 30% 197.400.000
Giá xe:        658.000.000   Còn lại: 70% 460.600.000
Lãi suất: 0,66% /tháng Thời hạn: 60 tháng
           
Tháng   Tiền vay   Vốn Gốc Lãi Phải Trả Ghi Chú
0        460.600.000        
1        460.600.000 7.676.667 3.039.960 10.716.627  
2        452.923.333 7.676.667 2.989.294 10.665.961  
3        445.246.667 7.676.667 2.938.628 10.615.295  
4        437.570.000 7.676.667 2.887.962 10.564.629  
5        429.893.333 7.676.667 2.837.296 10.513.963  
6        422.216.667 7.676.667 2.786.630 10.463.297  
7        414.540.000 7.676.667 2.735.964 10.412.631  
8        406.863.333 7.676.667 2.685.298 10.361.965  
9        399.186.667 7.676.667 2.634.632 10.311.299  
10        391.510.000 7.676.667 2.583.966 10.260.633  
11        383.833.333 7.676.667 2.533.300 10.209.967  
12        376.156.667 7.676.667 2.482.634 10.159.301  
13        368.480.000 7.676.667 2.431.968 10.108.635  
14        360.803.333 7.676.667 2.381.302 10.057.969  
15        353.126.667 7.676.667 2.330.636 10.007.303  
16        345.450.000 7.676.667 2.279.970 9.956.637  
17        337.773.333 7.676.667 2.229.304 9.905.971  
18        330.096.667 7.676.667 2.178.638 9.855.305  
19        322.420.000 7.676.667 2.127.972 9.804.639  
20        314.743.333 7.676.667 2.077.306 9.753.973  
21        307.066.667 7.676.667 2.026.640 9.703.307  
22        299.390.000 7.676.667 1.975.974 9.652.641  
23        291.713.333 7.676.667 1.925.308 9.601.975  
24        284.036.667 7.676.667 1.874.642 9.551.309  
25        276.360.000 7.676.667 1.823.976 9.500.643  
26        268.683.333 7.676.667 1.773.310 9.449.977  
27        261.006.667 7.676.667 1.722.644 9.399.311  
28        253.330.000 7.676.667 1.671.978 9.348.645  
29        245.653.333 7.676.667 1.621.312 9.297.979  
30        237.976.667 7.676.667 1.570.646 9.247.313  
31        230.300.000 7.676.667 1.519.980 9.196.647  
32        222.623.333 7.676.667 1.469.314 9.145.981  
33        214.946.667 7.676.667 1.418.648 9.095.315  
34        207.270.000 7.676.667 1.367.982 9.044.649  
35        199.593.333 7.676.667 1.317.316 8.993.983  
36        191.916.667 7.676.667 1.266.650 8.943.317  
37        184.240.000 7.676.667 1.215.984 8.892.651  
38        176.563.333 7.676.667 1.165.318 8.841.985  
39        168.886.667 7.676.667 1.114.652 8.791.319  
40        161.210.000 7.676.667 1.063.986 8.740.653  
41        153.533.333 7.676.667 1.013.320 8.689.987  
42        145.856.667 7.676.667 962.654 8.639.321  
43        138.180.000 7.676.667 911.988 8.588.655  
44        130.503.333 7.676.667 861.322 8.537.989  
45        122.826.667 7.676.667 810.656 8.487.323  
46        115.150.000 7.676.667 759.990 8.436.657  
47        107.473.333 7.676.667 709.324 8.385.991  
48          99.796.667 7.676.667 658.658 8.335.325  
49          92.120.000 7.676.667 607.992 8.284.659  
50          84.443.333 7.676.667 557.326 8.233.993  
51          76.766.667 7.676.667 506.660 8.183.327  
52          69.090.000 7.676.667 455.994 8.132.661  
53          61.413.333 7.676.667 405.328 8.081.995  
54          53.736.667 7.676.667 354.662 8.031.329  
55          46.060.000 7.676.667 303.996 7.980.663  
56          38.383.333 7.676.667 253.330 7.929.997  
57          30.706.667 7.676.667 202.664 7.879.331  
58          23.030.000 7.676.667 151.998 7.828.665  
59          15.353.333 7.676.667 101.332 7.777.999  
60            7.676.667 7.676.667 50.666 7.727.333  
TỔNG CỘNG 92.718.780 553.318.780  

Toyota Yaris Màu Trắng

Toyota Yaris Màu Đỏ

Toyota Yaris Màu Bạc

Toyota Yaris Màu xám

Toyota Yaris Màu xanh

Khuyến Mãi Giá Mua Xe Toyota Yaris 2016 Nhập Khẩu Thái Lan tại Đại Lý Toyota An Thành Fukushima TP.HCM Như Sau: 

- GIẢM GIÁ TRỰC TIẾP.  - TẶNG DÁN PHIM CÁCH NHIỆT BẢO HÀNH 10 NĂM. - TẶNG ĐẦU DVD CẢM ỨNG - TẶNG ĐỒ CHƠI CHO XE NHƯ: CẢN SAU INOX, ĐUÔI CÁ THỂ THAO,  CAMERA DE, CẢM BIẾN DE, BỘ CHE MƯA 4 CỬA, BỘ ỐP TAY CỬA MẠ CRÔM, LÓT SÀN SIMILY CAO CẤP, BAGA MUI,…VÀ RẤT NHIỀU ĐỒ CHƠI CÓ GIÁ TRỊ KHÁC. *** TUỲ THEO TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG HIỆN TẠI CỦA TỪNG LOẠI XE SẼ CÓ MỨC HỖ TRỢ KHÁC NHAU ***
ĐẶT BIỆT CÓ XE GIAO NGAY, HỔ TRỢ ĐĂNG KÝ XE, GIAO XE TẠI NHÀ.
 => MỌI CHI TIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ : 

Toyota An Thành Fukushima 100% Vốn Nhật Bản

Phòng Kinh doanh – 0919.696.694

Đia chỉ: 606, Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TPHCM

Video giới thiệu Toyota Yaris 2015 mới