Toyota Vios

TOYOTA VIOS 2017

vios-2016

 Kế thừa “Giá trị đích thực” của phiên bản trước, Toyota Vios hoàn toàn mới – chiếc sedan với các chuẩn mực toàn cầu nay đã xuất hiện.Không chỉ kế thừa những tinh hoa của các “vị tiền bối”, các phiên bản Vios mới còn biết tiếp thu những giá trị mới tốt đẹp. Bởi lẽ đó, cũng tương tự như “đàn anh” Camry và Corolla Altis Vios mới đã hoàn toàn “lột xác” với diện mạo thanh lịch, trẻ trung, nội thất đẹp, hệ thống lái nhanh nhạy, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ vượt thời gian, hệ thống an toàn tuyệt đối, tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, và quan trọng hơn cả là giá mềm ưu đãi,… Đó chính là nhưng nhân tố thuyết phục bạn nên mua xe Toyota Vios.Trong phân khúc xe sedan hạng B tại thị trường Việt Nam, mẫu Vios 2014 thế hệ mới vừa ra đời đã tạo nên không ít “sóng gió”. Dòng xe cỡ nhỏ có thiết kế trẻ trung, thanh lịch đầy cuốn hút này luôn khiến giới yêu xe “chao đảo” Ngay từ khi được chào bán chính thức các phiên bản anh em nhà Vios luôn trong tình trạng cháy hàng và rõ ràng không lấy gì làm ngạc nhiên khi dòng xe bình dân, giá rẻ này đã vượt qua đối thủ sừng sỏ để vươn lên dẫn đầu danh sách “những mẫu xe bán chạy nhất”.Mặc dù luôn tạo nên cơn sốt nhưng giá bán của Vios luôn được nhận định là vô cùng ưu đãi và ổn định.Hiện nay, Vios mới được bán ra thị trường gồm 3 phiên bản, trong đó có giá bán xe Toyota Vios là 538 triệu đồng dành cho phiên bản cấp thấp trang bị động cơ 1.3L đi cùng hộp số sàn 5 cấp. Hai phiên bản động cơ 1.5L đi cùng hộp số sàn 5 cấp và số tự động 4 cấp có giá bán lần lượt 561 và 612 triệu đồng.

Bảng Giá Tham Khảo
( Giá VNĐ )
Vios E 1.5 số sàn 564,000,000
Vios E 1.5 số tự động 588,000,000
Vios G 1.5 số tự động 622,000,000

BẢNG TẠM TÍNH CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE RA HẾT BIỂN SỐ TẠI TPHCM

STT CÁC KHOẢN LỆ PHÍ THÀNH TIỀN
1 Giá xe Vios 1.5 E Số Sàn 564.000.000
2 Thuế trước bạ  10% 56.400.000
3 Lệ phí đăng ký ở huyện trưc thuộc tỉnh 200.000
4 Lệ phí đăng kiểm 340.000
5 Bảo hiểm trách nhiện dân sự 483.400
6 Bảo hiểm vật chất thân xe 0
7 Phí lưu hành đường bộ  1.560.000
  Tổng cộng chi phí đăng ký VND

 

STT CÁC KHOẢN LỆ PHÍ THÀNH TIỀN
1 Giá xe Vios 1.5G Số Tự Động 622.000.000
2 Thuế trước bạ  10% 62.200.000
3 Lệ phí đăng ký ở huyện trưc thuộc tỉnh 200.000
4 Lệ phí đăng kiểm 340.000
5 Bảo hiểm trách nhiện dân sự 483.400
6 Bảo hiểm vật chất thân xe 0
7 Phí lưu hành đường bộ  1.560.000
  Tổng cộng chi phí đăng ký
Mâm đúc 15 inch Thiết kế đậm chất thể thao với 6 chấu kép đầy đặn tôn thêm cá tính trẻ trung năng động của bạn.
Lưới tản nhiệt Lưới tản nhiệt với các thanh ngang mạ Crôm khỏe khoắn, tạo cảm giác bề thế hơn cho xe, để bạn thêm tự tin và kiêu hãnh bên mẫu xe mới đầy cá tính này.
Cụm đèn trước Cụm đèn trước tôn thêm nét lịch lãm của xe.
Kính chiếu hậu Kính chiếu hậu điều chỉnh gập/ mở bằng nút bấm với mặt gương lớn tạo sự thoải mái tối ưu và tầm quan sát tốt hơn khi rẽ/ đỗ xe. Đèn báo rẽ gia tăng sự an toàn cho người lái và tôn thêm dáng vẻ hiện đại, cao cấp cho chiếc xe.
Đèn sương mù Đèn sương mù được mạ bạc tạo điểm nhấn sang trọng và tinh tế, thể hiện mong muốn của Toyota về một mẫu xe thật trẻ trung và thanh lịch.
Cụm đèn sau Cụm đèn sau nổi bật những đường sọc ngang đầy ngẩu hứng, cho phong cách thể thao năng động của chiếc xe thêm cuốn hút.
Thiết kế phía trước (G&E) Thiết kế phía trước là điểm nhấn đầy sáng tạo và phá cách trong dòng sedan hạng nhỏ, Vios mới với màu sắc trẻ trung, thiết kế cá tính đậm chất thể thao nhưng vẫn rất tinh tế và sang trọng. Kế thừa và phát huy ưu điểm từ những phiên bản trước, Vios mới mang đến phong cách sôi nổi đầy hứng khởi cho cuộc sống hôm nay.
Bảng đồng hồ Optitron và màn hình hiển thị đa thông tin Bảng đồng hồ công nghệ cao optitron với màn hình hiển thị đa thông tin mang đến cảm giác lái thú vị và an toàn cho người điểu khiển phương tiện bằng cách cung cấp rất nhiều mục thông tin khác nhau một cách rõ ràng như: Tốc độ trung bình, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, số km còn lại có thể đi.
Tay lái 3 chấu (G) Hào hứng trong mọi hành trình cùng Vios 1.5G sang trọng và đầy tiện nghi với tay lái 3 chấu kiểu dáng mới được bọc da cao cấp và tích hợp các nút điều chỉnh âm thành.
Mặt hộp số (G) Được mạ Crôm sáng bóng cho không gian nội thất thêm chau chuốt, hoa mỹ, thể hiện khả năng sáng tạo không ngừng của nhà sản xuất.
Tay nắm cửa trong xe (G) Tay nắm cửa trong xe mạ Crôm (G) bền chắc cho bạn cảm giác thoải mái và dễ dàng khi sử dụng.
Ghế bọc da (G) Ghế bọc da (G) mang lại sự ấm cúng và tinh tế.
Ghế bọc nỉ (E) Ghế bọc nỉ (E) với cảm giác đầy đặn tạo cảm giác êm ái suốt hành trình
Nội thất Vios mới cho bạn một cảm nhận thật đặc biệt trong từng đường nét nội thất với sự kết hợp hài hòa giữa các chất liệu. Bảng điều khiển trung tâm mang thiết kế trẻ trung hiện đại tạo điểm nhấn nổi bật và ấn tượng. Hệ thống âm thanh CD Player tích hợp Radio AM/FM, hỗ trợ các định dạng MP3 và WMA cho chất lượng âm thanh nổi trội. Tất cả tạo nên một thế giới sang trọng, tiện nghi thoải mái và an toàn trong mọi hành trình.
Khay đựng ly Khay đựng ly tiện lợi giúp hành trình thêm thoải mái
Màn hình hiển thị đa thông tin (G&E) Màn hình hiển thị đa thông tin (G&E) giúp bạn dễ dàng kiểm soát tình trạng vận hành của xe.
Hộp số tự động (G) Hộp số tự động 4 cấp mang đến khả năng vận hành êm ái, an toàn, giúp cho các tay lái trẻ, đặc biệt là tay lái nữ chủ động cho mọi tình huống.
Động cơ 1NZ-FE (DOHC 16 van với VVT-i) Mạnh mẽ đáng tin cậy cho phép tăng tốc êm ái, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu ô nhiễm nhờ tuân theo chuẩn Euro Step 4 về khí thải.
Hệ thống treo Điều khiển xe vững vàng và dễ dàng hơn nhờ hệ thống treo trước kiểu MacPherson với thanh cân bằng và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn ETA, cùng chiều rộng cơ sở lớn hơn.
Bán kính vòng quay tối thiểu Bán kính vòng quay tối thiểu 4.9m giúp tăng khả năng di chuyển linh hoạt trên đường và khi đỗ xe.
Hệ thống túi khi (Airbags) Giúp bảo vệ tài xế và hành khách phí trước và tránh những rủi ro khi xảy ra va chạm mạnh và trực diện hay đụng vật cản cố định.
Hệ thống phanh ABS và hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Phanh đĩa (G&E) được trang bị cho cả 4 bánh cùng hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử giúp phanh chính xác và hiệu quả ở những tình huống khẩn cấp, cho hiệu quả phanh cao nhất.
Khung xe GOA Thân xe GOA nổi tiếng toàn cầu của Toyota về khả năng hấp thụ xung lực, xóa tan mọi âu lo cho tất cả các chuyến đi của bạn.
Hệ thống giảm chấn thương đốt sống cổ Giúp nâng đỡ đồng thời vùng đầu và cột sống, giảm thiểu áp lực lên vùng cổ khi có va chạm từ phía sau.
Động cơ
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Loại động cơ 1.5L, 1NZ-FE, xăng không chì 1.5L, 1NZ-FE, xăng không chì 1,5 liter (1NZ - FE) 1,5 liter (1NZ - FE) 1,5 liter (1NZ - FE) 1,5 liter (1NZ - FE)
Kiểu 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC-VVT-i 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC-VVT-i 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i / 4 cylinders, in-line, 16-valve, DOHC with VVT-i 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Dung tích xy lanh (cc) 1497 1497 1497 1497 1497 1497
Tỷ số nén - - - - - -
Công suất cực đại 107 hp / 6000 rpm 107 hp / 6000 rpm 107 / 6000 HP/rpm - 80 / 6000 kW/rpm 107 / 6000 HP/rpm - 80 / 6000 kW/rpm 107 / 6000 HP/rpm - 80 / 6000 kW/rpm 107 / 6000 HP/rpm - 80 / 6000 kW/rpm
Momen xoắn cực đại (Nm) 14.4 kg.m / 4200 rpm 14.4 kg.m / 4200 rpm 14.4 / 4200 Kg.m/rpm - 141 / 4200 Nm/rpm 14.4 / 4200 Kg.m/rpm - 141 / 4200 Nm/rpm 14.4 / 4200 Kg.m/rpm - 141 / 4200 Nm/rpm 14.4 / 4200 Kg.m/rpm - 141 / 4200 Nm/rpm
Đường kính x hành trình piston (mm) - - - - - -
Thiết kế tăng áp (Turbo) - - - - - -
Tốc độ tối đa (km/h) - - - - - -
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) - - - - - -
Hộp số truyền động
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Hộp số 5 số tay 4 số tự động 5 số sàn 5 số sàn 4 số tự động/4 A/T 5 số sàn
Kiểu dẫn động - - - - - -
Tỷ số truyền - - - - - -
Nhiên liệu
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Loại nhiên liệu xăng không chì xăng không chì Xăng Xăng Xăng Xăng
Hệ thống nạp nhiên liệu EFI (Phun nhiên liệu điện tử) EFI (Phun nhiên liệu điện tử) - - - -
Mức tiêu thụ nhiên liệu - - - - - -
Kích thước - trọng lượng
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Dài x Rộng x Cao (mm) 4300 x 1700 x 1460 4300 x 1700 x 1460 4300 x 1700 x1460 4300 x 1700 x1460 4300 x 1700 x1460 4300 x 1700 x1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1470/1460 1470/1460 1480 x 1470 1470 x 1460 1470 x 1460 1480 x 1470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150 150 150 150 150
Trọng lượng không tải (kg) 1030-1085 1055-1110 1020 - 1075 1030 - 1085 1055 - 1110 1020 - 1075
Trọng lượng toàn tải (kg) 1495 1520 1485 1495 1520 1485
Bán kính quay vòng tối thiểu 4.9 m 4.9 m 4.9 4.9 4.9 4.9
Dung tích thùng xe - - 448 - - 448
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42 42 42 42 42 42
Phanh - Giảm sóc - Lốp xe
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa Đĩa Tang trống Đĩa Đĩa Tang trống
Giảm sóc trước Kiểu McPherson với thanh cân bằng Kiểu McPherson thanh cân bằng Kiểu Macpherson Kiểu Macpherson Kiểu Macpherson Kiểu Macpherson
Giảm sóc sau Thanh xoắn ETA với thanh cân bằng Thanh xoắn ETA với thanh cân bằng Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Lốp xe 185/60R15 185/60R15 175/65R14 185/60R15 185/60R15 175/65R14
Vành mâm xe Mâm đúc Mâm đúc Mâm thép 14" Mâm đúc 15" Mâm đúc 15" Mâm thép
Thông số khác
Vios 1.5E Vios 1.5G Vios C Việt Nam Vios E Việt Nam Vios G Việt Nam Vios Limo Việt Nam
Số cửa 4 4 - 4 4 4
Số chỗ ngồi 5 5 - 5 5 5
 

Bảng Tạm Tính Chi Phí và Lãi Suất Vay Trong 5 Năm Khi Mua Xe Vios

Loại xe:  Vios     Đưa trước: 30% 171,600,000
Giá xe:     572,000,000   Còn lại: 70% 400,400,000
Lãi suất: 0.66% /tháng Thời hạn: 60 tháng
Tháng   Tiền vay   Vốn Gốc Lãi Phải Trả Ghi Chú
0     400,400,000        
1    400,400,000 6,673,333 2,642,640 9,315,973  
2   393,726,667 6,673,333 2,598,596 9,271,929  
3 387,053,333 6,673,333 2,554,552 9,227,885  
4 380,380,000 6,673,333 2,510,508 9,183,841  
5 373,706,667 6,673,333 2,466,464 9,139,797  
6 367,033,333 6,673,333 2,422,420 9,095,753  
7 360,360,000 6,673,333 2,378,376 9,051,709  
8 353,686,667 6,673,333 2,334,332 9,007,665  
9 347,013,333 6,673,333 2,290,288 8,963,621  
10 340,340,000 6,673,333 2,246,244 8,919,577  
11 333,666,667 6,673,333 2,202,200 8,875,533  
12 326,993,333 6,673,333 2,158,156 8,831,489  
13 320,320,000 6,673,333 2,114,112 8,787,445  
14        313,646,667 6,673,333 2,070,068 8,743,401  
15        306,973,333 6,673,333 2,026,024 8,699,357  
16        300,300,000 6,673,333 1,981,980 8,655,313  
17        293,626,667 6,673,333 1,937,936 8,611,269  
18        286,953,333 6,673,333 1,893,892 8,567,225  
19        280,280,000 6,673,333 1,849,848 8,523,181  
20        273,606,667 6,673,333 1,805,804 8,479,137  
21        266,933,333 6,673,333 1,761,760 8,435,093  
22        260,260,000 6,673,333 1,717,716 8,391,049  
23        253,586,667 6,673,333 1,673,672 8,347,005  
24        246,913,333 6,673,333 1,629,628 8,302,961  
25        240,240,000 6,673,333 1,585,584 8,258,917  
26        233,566,667 6,673,333 1,541,540 8,214,873  
27        226,893,333 6,673,333 1,497,496 8,170,829  
28        220,220,000 6,673,333 1,453,452 8,126,785  
29        213,546,667 6,673,333 1,409,408 8,082,741  
30        206,873,333 6,673,333 1,365,364 8,038,697  
31        200,200,000 6,673,333 1,321,320 7,994,653  
32        193,526,667 6,673,333 1,277,276 7,950,609  
33        186,853,333 6,673,333 1,233,232 7,906,565  
34        180,180,000 6,673,333 1,189,188 7,862,521  
35        173,506,667 6,673,333 1,145,144 7,818,477  
36        166,833,333 6,673,333 1,101,100 7,774,433  
37        160,160,000 6,673,333 1,057,056 7,730,389  
38        153,486,667 6,673,333 1,013,012 7,686,345  
39        146,813,333 6,673,333 968,968 7,642,301  
40        140,140,000 6,673,333 924,924 7,598,257  
41        133,466,667 6,673,333 880,880 7,554,213  
42        126,793,333 6,673,333 836,836 7,510,169  
43        120,120,000 6,673,333 792,792 7,466,125  
44        113,446,667 6,673,333 748,748 7,422,081  
45        106,773,333 6,673,333 704,704 7,378,037  
46        100,100,000 6,673,333 660,660 7,333,993  
47          93,426,667 6,673,333 616,616 7,289,949  
48          86,753,333 6,673,333 572,572 7,245,905  
49          80,080,000 6,673,333 528,528 7,201,861  
50          73,406,667 6,673,333 484,484 7,157,817  
51          66,733,333 6,673,333 440,440 7,113,773  
52          60,060,000 6,673,333 396,396 7,069,729  
53          53,386,667 6,673,333 352,352 7,025,685  
54          46,713,333 6,673,333 308,308 6,981,641  
55          40,040,000 6,673,333 264,264 6,937,597  
56          33,366,667 6,673,333 220,220 6,893,553  
57          26,693,333 6,673,333 176,176 6,849,509  
58          20,020,000 6,673,333 132,132 6,805,465  
59          13,346,667 6,673,333 88,088 6,761,421  
60            6,673,333 6,673,333 44,044 6,717,377  
TỔNG CỘNG 80,600,520 481,000,520  
 

TOYOTA VIOS màu đen

TOYOTA VIOS màu bạc

TOYOTA VIOS màu đỏ

TOYOTA VIOS màu nâu vàng (vàng cát)

Khuyến Mãi Giá Mua Xe Toyota Vios 2016 1.5E Số Sàn, 1.5G Số Tự Động tại Đại Lý Toyota An Thành Fukushima TP.HCM Như Sau:

  • - GIẢM GIÁ TRỰC TIẾP.
  • - TẶNG BẢO HIỂM 2 CHIỀU SỬA CHỮA CHÍNH HÃNG.
  • - TẶNG DÁN PHIM CÁCH NHIỆT BẢO HÀNH 10 NĂM.
  • - TẶNG ĐẦU DVD CẢM ỨNG
  • - TẶNG ĐỒ CHƠI CHO XE NHƯ: CẢN SAU INOX, ĐUÔI CÁ THỂ THAO, GHẾ DA, CAMERA DE, CẢM BIẾN DE, BỘ CHE MƯA 4 CỬA, BỘ ỐP TAY CỬA MẠ CRÔM, LÓT SÀN SIMILY CAO CẤP, BAGA MUI,…VÀ RẤT NHIỀU ĐỒ CHƠI CÓ GIÁ TRỊ KHÁC.
*** TUỲ THEO TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG HIỆN TẠI CỦA TỪNG LOẠI XE SẼ CÓ MỨC HỖ TRỢ KHÁC NHAU ***   ĐẶT BIỆT CÓ XE GIAO NGAY, HỔ TRỢ ĐĂNG KÝ XE, GIAO XE TẠI NHÀ. => MỌI CHI TIẾT VỀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ :

Toyota An Thành Fukushima 100% Vốn Nhật Bản

Phòng Kinh doanh – 0919.696.694

Đia chỉ: 606, Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TPHCM

Video giới thiệt Toyota Vios 2016